Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
* 0 dB = 1 V
| Nguồn điện | Bộ chuyển đổi nguồn AC: AD-246 (tùy chọn) hoặc tương đương |
|---|---|
| Dòng điện tiêu thụ | 7 W (khi sử dụng bộ chuyển đổi nguồn AD-246 (tùy chọn)) |
| Ngõ vào âm thanh | 1 kênh (khi ngắt kết nối với máy biến áp), -58 dB* đến 0 dB*, dạng cân bằng (có thể thay đổi MIC/LINE, có thể điều chỉnh âm lượng với núm vặn), 2 kΩ, đầu nối tháo rời (3 chân), nguồn điện phantom (có thể thiết lập 24 V bằng công tắc) |
| Ngõ ra âm thanh | 1 kênh (khi ngắt kết nối với máy biến áp), dạng cân bằng, 600 Ω, đầu nối tháo rời (3 chân) |
| Đáp tuyến tần số | 50 - 14 kHz (tần số lấy mẫu 32 kHz) |
| Độ méo âm | 0.3% trở xuống (1 kHz, tần số lấy mẫu 32 kHz) |
| Kiểm soát ngõ vào | 8 kênh, ngõ vào tiếp xúc không có điện áp, điện áp mở: 12 V DC, dòng ngắn mạch: 10 mA, đầu nối tháo rời (9 chân) |
| Kiểm soát ngõ ra | 8 kênh, ngõ ra cực thu mở (phân cực), điện áp chịu được: 30 V DC, dòng điều khiển: tối đa 50 mA,đầu nối tháo rời (9 chân) |
| Mạng I/F | 10BASE-T/100BASE-TX, Auto-Negotiation |
| Giao thức mạng | TCP, UDP, ARP, ICMP, HTTP, RTP, IGMPv1 |
| Hệ thống truyền khối âm thanh | Unicast (lên đến 4 đường truyền đồng thời), Multicast (lên đến 64 đường truyền đồng thời) |
| Nhiệt độ cho phép | 0℃ đến +40℃ |
| Độ ẩm cho phép | Dưới 90% RH (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | Thép tấm, màu đen, độ bóng 30% |
| Kích thước | 210 (R) × 44.7 (C) × 188 (S) mm |
| Khối lượng | 1.1 kg |
| Phụ kiện đi kèm | CD (phần mềm cài đặt PC và vận hành, hướng dẫn sử dụng) x 1, Phích cắm âm thanh tháo rời I/O (3 chân) x 2, kẹp Ferit x 1, Phích cắm kiểm soát tháo rời I/O (9 chân) x 2, Vít gắn giá x 8 |
| Phụ kiện tùy chọn | Giá gắn tủ rack: MB-15B-BK (dùng cho tủ rack gắn một thiết bị NX-100S), MB-15B-J (dùng cho tủ rack gắn hai thiết bị NX-100S) Bộ chuyển đổi AC: AD-246 |