Diện thoại IP video với màn hình cảm ứng LCD 5-inch
Tích hợp Camera HD với góc nhìn ngang 69° Hai micro MEMS
Cổng cắm Jack tai nghe 3.5 mm cho ngõ ra âm thanh
Hỗ trợ chuẩn mã hóa âm thanh/hình ảnh như G.722 và H.264
Có 2 ngõ vào điều khiển và 2 ngõ ra cực thu hở cho tích hợp với thiết bị ngoài
CX-OP1700 là điện thoại IP video thuộc hệ thống liên lạc nội bộ IP dòng CX-1000. Khi kết nối với mạng LAN hoặc WAN, CX-OP1700 sẽ thực hiện các cuộc đàm thoại rảnh tay và đàm thoại sử dụng ống nghe với các trạm liên lạc nội bộ khác.
Được trang bị màn hình cảm ứng LCD 5-inch với các phím vận hành trực quan
Giao tiếp song công toàn phần bằng ống nghe hoặc sử dụng chế độ rảnh tay với khả năng loại bỏ tiếng vọng
Tích hợp Camera HD với góc nhìn ngang 69° Hai micro MEMS cùng công nghệ micro array giúp tăng độ rõ ràng
Cổng cắm Jack tai nghe 3.5 mm cho ngõ ra âm thanh
Hỗ trợ chuẩn mã hóa âm thanh/hình ảnh như G.722 và H.264
Có 2 ngõ vào điều khiển và 2 ngõ ra cực thu hở cho tích hợp với thiết bị ngoài
Có thể để bàn hoặc gắn tường với giá gắn tùy chọn
Sử dụng nguồn PoE (chuẩn IEEE802.3af) hoặc nguồn DC 12 V
| Nguồn điện | PoE (theo tiêu chuẩn IEEE802.3af) hoặc 12 V DC (sử dụng bộ chuyển đổi nguồn AC tùy chọn) |
| Dòng tiêu thụ | PoE: 210 mA, 12 V DC (bộ chuyển đổi nguồn AC): 680 mA |
| Công suất tiêu thụ | 8.5 W |
| Phương thức thoại | Ống nghe cầm tay: song công toàn phầnĐàm thoại rảnh tay: song công toàn phần (loại bỏ tiếng vang echo + chuyển giọng nói), bán song công (PTT) |
| Băng thông âm thanh | Đàm thoại: 300 Hz - 7 kHz Thông báo: 300 Hz - 16 kHz |
| Đàm thoại rảnh tay | Loa: loại điện động, công suất ra tối đa 2.0 W Micro: micro MEMS kỹ thuật số đa hướng x 2 |
| Ống nghe cầm tay | Đường nhận: loa loại điện động Đường phát: micro tụ điện |
| Tai nghe headset | Loa: loa loại điện động, 32Ω, giắc mini ø3.5 mm Micro: micro tụ điện, giắc mini ø3.5 mm |
| Loa ngoài | Công suất ra tối đa 2.0 W, 8 Ω, cầu đấu ấn (2 chân) |
| Xử lý tín hiệu | Kênh ngõ vào: Gain, EQ x 2, Comp, AGC, loại bỏ nhiễu, loại bỏ tiếng vang, chuyển giọng nói, microphone array, lọc giọng nói thông minh Kênh ngõ ra: Gain, EQ x 7 |
| Mạng | Mạng I /F: 100Base-TX Giao thức mạng: TCP/IP, UDP, ARP, ICMP, HTTP, RTP, RTSP, IGMP, NTP, SIP, FTP, RSTP, SNMP Phương thức truyền gói âm thanh: đơn hướng, đa điểm Số lượng địa chỉ thông báo: đơn hướng (tối đa 16), đa điểm (tối đa 2999) Cổng kết nối: RJ45 x 2 (LAN A (tương thích PoE), LAN B (tương thích PoE)) Cáp mạng: UTP (Cat5 trở lên) |
| Phương thức truyền âm thanh | Tần số lấy mẫu: 48 kHz, 16 kHz, 8 kHz (có thể điều khiển trên phần mềm) Mã hóa âm thanh: PCM, G. 722, G.711 µ-Law/A-Law Độ sâu bit lượng tử: 16-bit Khôi phục gói âm thanh bị mất: chèn tĩnh |
| Phương thức truyền video | Mã hóa Video: H.264, MJPEG Độ phân giải: HD 1280 x 720 (tối đa) Tốc độ khung hình: 20 fps (tối đa) |
| Vận hành | Màn hình cảm ứng LCD, Phím quay số, chức năng 1, chức năng 2, thông báo, giữ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, PTT, hủy |
| Đèn hiển thị | Màn hình cảm ứng LCD: Màn hình LCD màu TFT 5", 1280 x 780 Đèn hiển thị LED: STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 1 |
| Camera | Thiết bị hình ảnh: 1/2.9 type CMOS Số điểm ảnh hiệu dụng: 1280 x 720 (tối đa) Góc nhìn: ngang 69°, dọc 37.4 ° |
| Ngõ vào điều khiển | 2 kênh, ngõ vào tiếp điểm khô, điện áp mở: 12 V DC, dòng ngắn mạch: 5 mA hoặc thấp hơn, cầu đấu ấn (3 chân) |
| Ngõ ra điều khiển | 2 kênh, ngõ ra cực thu hở, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 30 V DC/100 mA, cầu đấu ấn (3 chân) |
| Phương thức lắp đặt | Để bàn hoặc gắn tường (nếu gắn tường cần giá gắn tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0° C đến +40 ° C |
| Độ ẩm cho phép | 90 %RH (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn chống bụi/nước | Theo tiêu chuẩn IP3X |
| Vật liệu | Nhựa ABS, màu xám đậm |
| Kích thước | 200 (R) X 81.4 (C) X 200 (S) mm |
| Khối lượng | 940g |
| Phụ kiện đi kèm | Đế x 1, vít gắn đế x 2, túi zip x 2 |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ chuyển đổi nguồn AC: AD-1210P, AD-1215P Giá gắn tường: YC-1001 |