Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
*1: 2/3 tại công suất ra, 8Ω/CH
*2: 0 dB = 1 V
*3: Công suất được kiểm tra trong điều kiện cháy sau 40ms và sóng SIN 1kHz và 1% THD.
*4: Công suất được kiểm tra trong điều kiện cháy sau 20ms và sóng SIN 1kHz và 1% THD.
| Nguồn điện | 100 - 240 V AC, 50/60 Hz |
|---|---|
| Loại tăng âm | Class D |
| Công suất tiêu thụ | 1100 W *1 |
| Ngõ vào | CH 1-2: 20kΩ (cân bằng) / 10kΩ (không cân bằng), 0.775/1.0V/32dB*2, cổng kết nối kiểu XLR-F |
| Ngõ ra | LINK CH 1-2: Cổng kết nối XLR-M Ngõ ra loa 1-2: 2 kênh: 700 W × 2 (8 Ω)*3, 1250 W x 2 (4 Ω)*4 1 kênh (BRIDGE): 2500 W × 1 (8 Ω)*4 Kiểu giắc NL4 SPEAKON |
| Đáp tuyến tần số | 20 Hz - 20 kHz (±3 dB) |
| Độ méo | ≤ 0.1 % |
| Tỷ lệ S/N | ≥ 100 dB |
| Đèn LED hiển thị | Bảo vệ (màu đỏ) / Clip (màu đỏ) / -5dB (màu xanh) / -10dB (màu xanh) / -20dB (màu xanh) / Tín hiệu (màu xanh) / Nguồn (màu xanh) |
| Làm phát | Khi lưu thông từ mặt trước ra mặt sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ℃ tới +35 ℃ |
| Độ ẩm cho phép | 80 %RH hoặc thấp hơn (không đọng sương) |
| Vật liệu | Vỏ: Thép tấm, màu đen |
| Kích thước | 483 (R) × 89 (C) × 305 (S) mm |
| Khối lượng | 6.21 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Cáp nguồn x 1 |