Bộ giao diện âm thanh IP với 6 ngõ vào và 2 ngõ ra
Khả năng xử lý tín hiệu vượt trội: Gain, EQ, Comp, AGC, Trim, Gate (VOX)
10 phím chức năng cùng nhiều đèn LED hiển thị trạng thái
10 ngõ vào và 10 ngõ ra điều khiển cho tích hợp với thiết bị bên ngoài
CX-AF1062 là bộ giao diện âm thanh được thiết kế dành cho hệ thống liên lạc nội bộ IP dòng CX-1000 với cấu hình phân tán.
Có 6 ngõ vào và 2 ngõ ra âm thanh cân bằng
Được trang bị núm điều chỉnh âm lượng cho 6 ngõ vào và 2 ngõ ra âm thanh
Xử lý tín hiệu vượt trội với các chức năng như Gain, EQ, Comp, AGC, Trim, Gate (VOX)
Dễ dàng kết nối mạng qua hai cổng RJ45 và tương thích với các giao thức chuẩn
Sử dụng phương thức truyền gói âm thanh đơn hướng và đa điểm
10 phím chức năng cùng nhiều đèn LED hiển thị trạng thái
10 ngõ vào và 10 ngõ ra điều khiển cho tích hợp với thiết bị bên ngoài
Có thể để bàn, gắn tủ rack hoặc gắn tường
(*1) 0 dB = 1V
| Nguồn điện | 24 V DC (dải hoạt động: 21.6 - 26.4 V DC)Đấu nối tháo rời (2 chân) hoặc dùng bộ chuyển đổi AC tùy chọn |
| Dòng tiêu thụ | 340mA |
| Công suất tiêu thụ | 8 W |
| Ngõ vào âm thanh | 3 kênh, có thể chọn -60 dB (*1)/0 dB (*1), 600 Ω, cân bằng biến áp 3 kênh, 0 dB (*1), 10 kΩ, cân bằng điện từĐầu nối tháo rời (9 chân x 2)Chỉ có ngõ vào 1 dùng chung giắc phone ∅6.3 mm ở mặt trước. |
| Ngõ ra âm thanh | 2 kênh, 0 dB (*1 ), 10 kΩ, cân bằng điện từ, đầu nối tháo rời (3 chân x 2) |
| Băng thông âm thanh | 200 Hz - 16 kHz |
| Tỷ lệ S/N | 60 dB hoặc hơn |
| Độ méo | 1% hoặc thấp hơn |
| Điều chỉnh âm lượng | Điều chỉnh âm lượng ngõ vào âm thanh x 6, Điều chỉnh âm lượng ngõ ra âm thanh x 2 |
| Xử lý tín hiệu | Kênh ngõ vào: Gain, EQ x 2, Comp, AGC, Trim, Gate (cho chức năng VOX) Kênh ngõ ra: Gain, EQ x 7 |
| Mạng | Mạng I /F: 100BASE-TXGiao thức mạng: TCP/IP, UDP, ARP, ICMP, HTTP, RTP, RTSP, IGMP, NTP, FTP, RSTP Phương thức truyền gói âm thanh: đơn hướng, đa điểmSố lượng địa chỉ thông báo: đơn hướng (tối đa 16), đa điểm (tối đa 2999) Cổng kết nối: RJ45 x 2Cáp mạng : UTP (Cat5 trở lên) |
| Phương thức truyền âm thanh | Tần số lấy mẫu: 48 kHz, 16 kHz (có thể điều khiển trên phần mềm) Mã hóa âm thanh: PCM, G. 722 Độ sâu bit lượng tử: 16-bit Khôi phục gói âm thanh bị mất: chèn tĩnh |
| Vận hành | Phím chức năng x 10, phím Reset x 1, Công tắc cài đặt (cài đặt mức ngõ vào (có thể lựa chọn MIC/LI NE)) x 1 |
| Đèn hiển thị | Đèn hiển thị LED: LAN (xanh lá) x 2, POWER (xanh lá) x 1, RUN (xanh lá) x 1, STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 1, INPUT (red, xanh lá) x 6, OUTPUT (đỏ, xanh lá) x 2Phím trực tiếp: SELECT ( xanh lá) x 10, STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 10 |
| Ngõ vào điều khiển | 10 kênh, ngõ vào tiếp điểm khô, điện áp mở: 24 V DC, dòng ngắn mạch: 5 mA hoặc thấp hơn, đầu nối tháo rời (12 chân x 2) |
| Ngõ ra điều khiển | 4 kênh, ngõ ra rơ-le, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 30 V DC/1.0 A, đầu nối tháo rời (6 chân x 2)6 kênh, ngõ ra cực thu hở, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 30 V DC/100 mA, đầu nối tháo rời (6 chân x 2) |
| Phương thức lắp đặt | Để bàn, gắn tủ rack, hoặc gắn tường (gắn tủ Rack hoặc gắn tường cần giá gắn tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°c đến +40 °c |
| Độ ẩm cho phép | 90 %RH (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | Bảng điều khiển, vỏ: thép đã được sơn phủ, màu đen, độ bóng 30 % Nắp trước: nhựa ABS, màu xám khỏi |
| Kích thước | 420 (R) X 44.3 (C) X 284.5 (S) mm |
| Khối lượng | 3.1 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Giắc đầu nối tháo rời (2 chân) x 1, Giắc đầu nối tháo rời ( 3 chân) x 2, Giắc đầu nối tháo rời (6 chân) x 4, Giắc đầu nối tháo rời (9 chân) x 2, Giắc đầu nối tháo rời (12 chân) x 2, đế nhựa x 4, vít cho gắn đế nhựa x 4, Giắc đầu nối tháo rời 2 chân) x 1 |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ chuyển đổi nguồn AC: AD-246Giá gắn tường: YC-850 Giá gắn tủ Rack: MB-15B |