AVL Solutions
Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam

Bộ trộn kỹ thuật số stereo TOA M-864D

Model: M-864D
Bảo hành:  12 tháng
Giá (gồm VAT): Liên hệ

Chức năng sản phẩm

Để lại lời nhắn
M-864D bộ trộn kỹ thuật số chuyên dụng của TOA, chuyên xử lý tiếng vang vọng, rú trong sân vận động, nhà thi dấu hoặc các trung tâm triển lãm, âm nhạc. M-864D có kích thước 4U, gồm 22 kênh ngõ vào (8 ngõ vào mono, 7 ngõ vào kỹ thuật số) và 6 kênh ngõ ra (

Thông số kỹ thuật M-864D

  • (*2) 0 dB = 0.775 V

Nguồn điện220-240 V AC, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ30 W
Đáp tuyến tần số20 Hz - 20 kHz, ±1 dB
Tần số mẫu48 kHz
Dải âm thanh100 dB hoặc hơn
Độ méo âm0.03 % hoặc ít hơn, 1 kHz, +4 dB(*2) ngõ vào/ngõ ra, 20 Hz - 20 kHz BPF
Crosstalk-80 dB hoặc thấp hơn, 1 kHz
Ngõ vàoNgõ vào Mono, 8 kênh, khối che cổng kết nối có thể tháo rời (3P)
Nguồn phantom (+24 V DC, 10 mA, có thể BẬT/TẮT riêng từng kênh)
Gain setting (có thể cài đặt cho từng kênh)
:PAD ON Gain min., +4 dB(*2) (max. +24 dB(*2)), 10 kΩ, cân bằng điện tử
Gain max., -14 dB(*2) (max. +6 dB(*2)), 10 kΩ, cân bằng điện tử
:PAD OFF Gain min., -10 dB(*2) (max. +10 dB(*2)), 7 kΩ, cân bằng điện tử
Gain max., -56 dB(*2) (max. -36 dB(*2)), 7 kΩ, cân bằng điện tử
Ngõ vào Stereo (L, R), 7 kênh (1-A, 1-B, 1-C, 2-A, 2-B, 2-C, ngõ vào trước)
Giắc RC (giắc stereo mini ở bảng điều khiển trước)
: -10 dB(*2) (max. +10 dB(*2)), 10 kΩ
"Trim gain cho từng kênh riêng biệt: - từ 0 dB (ngoại trừ ngõ vào trước)
※ 1-A (L), 1-B (L), và 1-C (L) được trộn lẫn sau khi đi qua từng trim gain circuit
(kênh R cũng tương tự)
※ 2-A (L), 2-B (L), và 2-C (L) sau khi đi qua sẽ được trộn lẫn với ngõ vào trước
"qua từng trim gain circuit (kênh R cũng tương tự)
Ngõ raNgõ ra, 4 kênh, +4 dB(*2) (tối đa +24 dB(*2)), phù hợp với 600 Ω hoặc hơn,
cân bằng điện tử, khối che cổng kết nối có thể tháo rời (3P)
REC OUT (L, R): -10 dB(*2) (tối đa. +10 dB(*2)), phù hợp với 1 kΩ hoặc hơn, giắc RCA
Gain is adjustable.
Bộ chuyển đổi AD24 bits
Bộ chuyển đổi DA24 bits
Bộ nhớ cài đặt16

 Bộ xử lý tín hiệu

Chức năng điều chỉnh độ vang âm tự động (ARC)Tự động tạo đường cong EQ bằng ARC, 4 kênh (cho mỗi kênh ngõ ra)
có thể cài đặt độc lập trên mỗi kênh,
Công tắc bắt đầu thước đo ARC x1, đèn LED BẬT/TẮT x1
Chức năng chống phản hồi (FBS)Khởi tạo bộ lọc chống phản hồi âm, 8 kênh (cho từng kênh ngõ vào mono),
có thể cài đặt độc lập trên mỗi kênh,
Công tắc BẬT/TẮT x8, đèn LED BẬT/TẮT x8
Bộ lọc8 kênh (cho từng kênh ngõ vào mono), có thể cài đặt độc lập trên mỗi kênh,
bộ lọc tần số cao: 20 Hz - 20 kHz
Điều chỉnh âm sắcBASS, Low-shelving filter: 20 - 500 Hz, ±15 dB
MID, parametric equalizer: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB
Q: 0.267 - 69.249
TREABLE, high-shelving filter: 6 - 20 kHz, ±15 dB
10 kênh channels (cho từng kênh ngõ vào mono, từng kênh ngõ vào trộn stereo),
có thể cài đặt độc lập trên từng kênh
Điều chỉnh tần sốĐiều chỉnh tham số: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB, Q: 0.267 - 69.249
4 channels (cho mỗi kênh ngõ ra)
Ma trận12×4
Crosspoint Gain- to 0 dB in 1 dB steps
Chức năng tự động câm tiếngMa trận ngõ vào số, điều khiển độc lập
Chức năngInput PAD (-16 dB) control, low cut (cutoff frequency: 100 Hz) control,
analog output attenuator (-6 dB, -12 dB, -18 dB, -24 dB, -36 dB, -42 dB) control,
front panel operation lock function, stereo summing function,
function setting panel (3 rotary encoders)


Bảng tùy chỉnh phía trước

Đèn báo mức ngõ vàoĐèn LED 3 điểm, 12 kênh (cho từng kênh ngõ vào mono, stereo 1L, 1R, 2L, 2R)
Đèn báo mức ngõ raĐèn LED 8 điểm, 4 kênh (cho từng kênh ngõ ra)
Chức năng điều chỉnh độ vang âm tự động (ARC)Công tắc bắt đầu thước đo ARC x1, đèn LED BẬT/TẮT x1
Chức năng chống phản hồi (FBS)Công tắc BẬT/TẮT x8, đèn LED BẬT/TẮT x8
Low CutCông tắc BẬT/TẮT x8, đèn LED BẬT/TẮT x8
Stereo SummingCông tắc BẬT/TẮT x2, đèn LED BẬT/TẮT x2
Tùy chỉnh âm sắcBASS, MID, TREBLE/ Có thể cài đặt trên bảng điều khiển, 10 kênh.
(cho từng kênh ngõ vào mono, stereo 1L, 1R, 2L, 2R)
Cài đặt Analog cho ngõ vào MonoGain setting, PAD BẬT/TẮT, Nguồn Phantom BẬT/TẮT
Có thể cài đặt trên bảng điều khiển, 8 kênh (cho từng kênh ngõ vào mono)
Cài đặt Analog cho ngõ vào StereoTrim setting
Có thể cài đặt trên bảng điều khiển, 2 kênh (1-A, 1-B, 1-C), (2-A, 2-B, 2-C)
REC OUT, Gain SettingGain setting
Có thể cài đặt trên bảng điều khiển, 2 kênh (REC OUT L, REC OUT R)
Chuyển đổi bộ nhớ cài đặt sẵnNút chuyển đổi bộ nhớ cài đặt sẵn x4, đèn LED BẬT/TẮT x4
Khóa chức năng bảng điều khiển trướcKhóa chức năng bảng điều khiển trước x1
Hiển thị trạng thái hoạt độngĐèn LED hiển thị trạng thái hoạt động ×3
Bảng điều khiển chức năngBộ giải mã xoay ×3 ,Đèn LED 10 điểm hiển thị vị trí x3, Đèn LED hiển thị chế độ x3
Điều chỉnh âm lượng AnalogĐiều chỉnh âm lượng ngõ vào ×10, Điều chỉnh âm lượng ngõ ra ×4,
2 faders linkable with supplied gang bar


Bảng điều khiển

Kết nối ngõ vào8 kênh, mạch hở: 24 V DC, dòng đoản mạch: 5 mA,
khối che cổng kết nối có thể tháo rời (10P)
Kết nối ngõ ra8 kênh, no-voltage make contact, contact capacity: 24 V DC/100 mA,
khối che cổng kết nối có thể tháo rời (10P)
Bảng điều khiển từ xa2 kênh, thiết bị tối đa: 8 thiết bị/kênh
Ngõ vào 24 V DC ×2, công tắc BẬT/TẮT ×1, khối che cổng kết nối có thể tháo rời (10P)
Độ dài dây nối tối đa (star wiring): 800 m (tổng cộng cho 2 kênh)
Độ dài dây nối tối đa (daisy chain wiring): 400 m cho mỗi kênh
Lưu ý: In daisy chain wiring, tổng số thiết bị kết nối phụ thuộc vào độ dài của dây.
Không thể sử dụng Star wiring and daisy chain wiring cùng một lúc.
Loại dây nối: dây CPEV bọc (a pair(?) dây dữ liệu và a pair of dây nguồn) hoặc dây nối đôi 5 lõi xoắn bọc Cat 5 cho mạng LAN (CAT5-STP)
MạngMạng I/F: 1 kênh 10BASE-T/100BASE-TX (tự động thỏa thuận)
Bộ kết nối RJ45 thông qua switching hub
Network protocol: TCP/IP
Dây nối: Dây bọc lõi Cat 5 hoặc dây lõi đôi tầm cao hơn cho LAN.
(Cat. 5-STP hoặc tốt hơn)
Độ dài tối đa của dây nối: 100 m (giữa M-864D và switching hub)
Nhiệt độ hoạt động0 ℃ tới +40 ℃
Độ ẩm cho phép90 %RH (không ngưng tụ)
Vật liệuBảng điều khiển: Nhôm hairline, màu đen
Vỏ: Thép tấm xử lý bề mặt
Kích thước482.6 (R) × 177.1 (C) × 157.2 (S) mm
Khối lượng5.1 kg
Phụ kiện đi kèmDây nguồn (2 m) ×1, giắc cắm có thể tháo rời (3P) ×12,
giắc cắm có thể tháo rời loại lớn (10P) ×2, giắc cắm có thể tháo rời loại nhỏ (10P) ×1,
fader gang bar ×4, nắp bảo vệ ×1, ốc vít lắp tủ rack ×4,
CD-ROM (chứa phần mềm cài đặt) ×1
Phụ kiện kèm theoBộ điều khiển từ xa: ZM-9011/9012/9013/9014
Bộ chuyển đổi AC: AD-246(*3)(Khi sử dụng bộ điều khiển từ xa)

(*3) Vui lòng trao đổi thêm với nhà cung cấp trong trường hợp sử dụng bộ chuyển đổi tương đương.


Yêu cầu cấu hình máy tính:

Yêu cầuCPU: Pentium 4, 2 GHz hoặc nhanh hơn
Bộ nhớ: 1.5 GB hoặc hơn (lựa chọn tốt nhất: 2GB)
Độ phân giải màn hình: 1024 × 768 hoặc cao hơn
Dung lượng ổ cứng trống: 16 MB hoặc hơn, tuy nhiên phiên bản 32-bit yêu cầu hơn 600MB, phiên bản 64-bit yêu cầu trên 1.5GB nếu “.NET Framework“ không được cài đặt.
Optical Drive:CD-ROM drive, Network Adapter:10BASE-T hoặc kết nối nhanh hơn
OSWindows 7 (32/64-bit edition)
Windows 10 Pro (32/64-bit edition)
Required Component.NET Framework 4 Client Profile

Câu hỏi liên quan M-864D

Chưa có ý kiến
Góp ý/ Nhận xét khách hàng
AVL Solutions
AVL SOLUTIONS CO.,LTD (AVL). AVL chuyên cung cấp giải pháp kỹ thuật, công nghệ, thiết bị Âm thanh - Hình ảnh - Ánh sáng chính hãng, đủ CO/CQ, Với độ ngũ nhân viên trên 10 năm kinh nghiệp sẽ giúp các bạn tối đa lợi ích, tội giản chi phí và luôn luôn hỗ trợ mức giá tốt nhất trên thị trường.
Website: avlsolutions.vn - dsppavietnam.com - takstar-vn.com
Email: sales@avlsolutions.vn
Hotline: 0942500109 (Bán hàng - Hỗ trợ giải pháp)
AVL Solutions
Công ty TNHH AVL SOLUTIONS CO.,LTD
Tư vẫn, triển khai, lắp đặt hệ thống Âm thanh - Hình Ảnh - Ánh Sáng chuyên nghiệp
Văn phòng: SN78, Ngõ 207, Ngọc Hồi, Yên Sở, TP Hà Nội
MST: 0110978465
Hotline: 0942500109 (Bán hàng - Hỗ trợ giải pháp)
Email: sales@avlsolutions.vn
Website: avlsolutions.vn - dsppavietnam.com - takstar-vn.com