AVL Solutions
Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam

Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số TOA D-2008SP

Model: D-2008SP
Bảo hành:  12 tháng
Giá (gồm VAT): Liên hệ

Chức năng sản phẩm

  • Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số dạng ma trận

  • Số kênh vào/ra: 32x32

  • Chức năng: Tinh chỉnh, điều chỉnh tựng ngõ vào ra

Để lại lời nhắn

Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số D-2008SP được thiết kế với tổng cộng 32 ngõ vào và ra âm thanh

Thông số kỹ thuật D-2008SP

Nguồn điện

220 - 240 V AC, 50/60 Hz

Dòng điện tiêu thụ

76 W

Đáp tuyến tần số

20 Hz - 20 kHz, ±1 dB (+4 dB* ngõ ra)

Tần số mẫu

48 kHz


Ngõ vào và ngõ ra

Input: Max. 32 channels, modular construction (modules optional)

Ngõ vào: Tối đa 32 kênh, cấu tạo mô-đun (mô-đun tùy chọn)
Output: Max. 32 channels, modular construction (modules optional)
Ngõ ra: Tối đa 32 kênh, cấu tạo mô-đun (mô-đun tùy chọn)
Monitor bus: 1 stereo input, 1 stereo output
Bus điều khiển: 1 stero ngõ vào, 1 stereo ngõ ra
Connector: RJ45 connector
Bộ nối: RJ45
Connection cable: Shielded Category 5 or higher twisted pair
LAN cable(CAT5-STP)
Maximum cable distance: 100 m (between D-2008SP and D-2012C)
Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi có vỏ bọc loại 5 hoặc cao hơn

Dây cáp LAN (CAT5-STP)

Khoảng cách tối đa của cáp: 100m (giữa D-2008SP và D-2012C)
Headphone: 1 stereo
Tai nghe: 1 stereo


Signal Processing

Chức năng loại bỏ phản hồi

12 filters (auto + dynamic), maximum 4 bus channels

12 filters (Tự động + Chủ động), Tối đa 4 kênh

Chức năng Auto-mixing

Ducker (automatic muting), NOM attenuation
Ducker (tự động mute), giảm bớt NOM

Auto-Mixing Group

4 groups
4 nhóm


Bộ điều chỉnh/Bộ lọc

Parametric equalizer: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB, Q: 0.267-69.249
Bộ điều chỉnh âm sắc: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB, Q: 0.267-69.249
Filtering: High-pass filter 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct
Low-pass filter 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct
Bộ lọc U 20 Hz - 20 kHz, Q: 8.651 - 69.249
All-pass filter 20 Hz - 20 kHz, Q: 0.267 - 69.249
High shelving filter 6 - 20 kHz, ±15 dB
Low shelving filter 20 - 500 Hz, ±15 dB
Horn equalizer 20 kHz, 0 to +18 dB (0.5 dB steps)
Bộ cân bằng horn
Crossover filter: 20 Hz - 20 kHz,
6 dB/oct, 12 dB/oct, 18 dB/oct, 24 dB/oct

Bộ nén/

(Compressor mode)
Threshold: -20 to +20 dB (1 dB steps)
Ngưỡng:
Ratio: 1:1, 1.1:1, 1.2:1, 1.3:1, 1.5:1, 1.7:1, 2:1, 2.3:1, 2.6:1, 3:1, 4:1,
5:1, 7:1, 8:1, 10:1, 12:1, 20:1, :1
Tỷ lê:
Attack time: 0.2 ms - 5 s, Release time: 10 ms - 5 s
Thời gian attack:
Thời gian nhả:
Gain: - ∞ - +10 dB
Đạt:
Knee type: hard knee, soft knee 1, soft knee 2
(Auto-leveler mode)
Loại khớp xoay: khớp cứng, khớp mềm 1, khớp mềm 2
Target level: -20 to +10 dB (1 dB steps)
Mức chỉ tiêu:
Maximum gain: 0 to +20 dB (1 dB steps)
Đạt tối đa:
Attack time: 10 ms - 10 s, Release time: 100 ms - 10 s

Output Delay

Delay time: 0 - 1360 ms (0.021 ms steps)
Thời gian delay

BUS Delay

Delay time: 0 - 677 ms (0.021 ms steps)
Thời gian delay


Ma trận

Input: Max. 34 ( 32 + 2 ) channels × 24 buses,
Ngõ vào: tối đa 34 (32+2) kênh x 24 bus
Output: Max. 44 (24 + 4 + 16) buses × 32 channels

Ngõ ra: Tối đa 44 (24+4+16) bus x 32 kênh


Ma trận Cobranet

Input: Max. 16 channels × 24 buses,
Output: Max. 28 (24 + 4) buses × 16 channels
Ngõ vào: tối đa 16 kênh x 24 bus,

Ngõ ra: Tối đa 28 (24+4) bus x 16 kênh

Giao điểm

- ∞ - 0 dB (1 dB steps)

Bộ nhớ có sẵn

32

Chức năng phụ

Key Locking function
Chức năng khóa

LAN

Network I/F: 10BASE-T/100BASE-TX (Automatic-Negotiation)
Network I/F: 10BASE-T/100BASE-TX (Tự động-thương lượng)
Connected via a switching hub

Được kết nối thông qua thiết bị chuyển mạch hub
Network protocol: TCP/IP
Connection cable: Shielded Category 5 or higher twisted pair LAN cable(CAT5-STP)
Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi có vỏ bọc loại 5 hoặc cao hơn, dây cáp LAN (CAT5-TP)
Maximum cable distance: 100m(between D-2008SP and switching hub)

Khoảng cách tối đa dây cáp: 100m (giữa D-2008SP và thiết bị chuyển mạch hub


Điều khiển

RS-232C: D-sub connector (9 pins) Used for external control
Module: Remote control module slot: 2
RS-232C: Bộ kết nối D-sub (9 pins) dùng để điều khiển ngoài.

Mô-đun: Mô-đun điều khiển từ xa:2

Nhiệt độ vận hành

+5 ℃ to +40 ℃ (41 ゜F to 104 ゜F)

Vật liệu

Panel: Aluminum, hair-line finish, black Case: Surface-treated steel plate
Bảng nhôm, hair-line, case đen: tấm thép đã được xử lý bề mặt

Kích thước

482 (R) × 132.6 (C) × 343.4 (S) mm (18.98" × 5.22" × 13.52")

Khối lượng

6.3 kg (13.89 lb)


Phụ kiện đi kèm

Power cord (2 m (6.5 ft)) …1, Rack mounting screw …4, CD (Set-up software) …1
dây điện, vít ráp giàn, CD (cài đặt phần mềm)
Module mounting screw (spare) …4, Blank panel
(preinstalled on the module slot) …8

Vít ráp mô-đun (thừa), bảng trống (đã được lắp sẵn trên mô-đun)

Lựa chọn

Mic/line input module: D-2000AD1, D-921E, D-921F, D-922E, D-922F
Mô-đun ngõ vào loại Mic/line
Stereo select input module: D-936R

Mô-đun tùy chọn stereo
Digital input module: D-923AE
Mô-đun ngõ vào kỹ thuật số
Line output module: D-971E, D-971M, D-971R, D-2000DA1

Mô-đun ngõ ra loại Line
Digital output module: D-972AE
Mô-đun ngõ ra kỹ thuật số
CobraNet interface module: D-2000CB
Mô-đun giao diện Cobranet
Remote control module: D-981, D-983
Mô-đun điều khiển từ xa
VCA control module: D-984VC
Mô-đun điều khiển VCA


Personal Computer Requirements

CPU

Pentium4 2GHz or greater
Pentium4 2GHz hoặc hơn

Bộ nhớ

2 GB or more
2 Gb hoặc hơn

Display

1024 x 768 resolution or higher
Độ phân giải 1024 x 768 hoặc cao hơn

Dung lượng free ổ cứng

16 MB or more (for D-2000 Setting Software installation)
500 MB or more (when ".NET Framework" needs to be installed)
16MB hoặc hơn (dành cho phần mềm D-2000)

500MB hoặc hơn (Khi cần cài “Net framework”)

Thẻ LAN

Compatible to 10BASE-T or faster connection
Thích hợp với 10BASE-T hoặc sự kết nối nhanh hơn

OS

Windows 7 Ultimate (32-bit), Windows 7 Professional (32/64-bit), Windows 10 Pro (32/64-bit)

Bộ phận cần thiết

.NET Framework 3.5SP1

*Pentium là nhãn hiệu đăng ký của Intel Corporation ở Mỹ và các nước khác.

*Windows là nhãn hiệu đã được đăng ký bởi Microsoft Corporation ở Mỹ và các nước khác.

Câu hỏi liên quan D-2008SP

Chưa có ý kiến
Góp ý/ Nhận xét khách hàng
AVL Solutions
AVL SOLUTIONS CO.,LTD (AVL). AVL chuyên cung cấp giải pháp kỹ thuật, công nghệ, thiết bị Âm thanh - Hình ảnh - Ánh sáng chính hãng, đủ CO/CQ, Với độ ngũ nhân viên trên 10 năm kinh nghiệp sẽ giúp các bạn tối đa lợi ích, tội giản chi phí và luôn luôn hỗ trợ mức giá tốt nhất trên thị trường.
Website: avlsolutions.vn - dsppavietnam.com - takstar-vn.com
Email: sales@avlsolutions.vn
Hotline: 0942500109 (Bán hàng - Hỗ trợ giải pháp)
AVL Solutions
Công ty TNHH AVL SOLUTIONS CO.,LTD
Tư vẫn, triển khai, lắp đặt hệ thống Âm thanh - Hình Ảnh - Ánh Sáng chuyên nghiệp
Văn phòng: SN78, Ngõ 207, Ngọc Hồi, Yên Sở, TP Hà Nội
MST: 0110978465
Hotline: 0942500109 (Bán hàng - Hỗ trợ giải pháp)
Email: sales@avlsolutions.vn
Website: avlsolutions.vn - dsppavietnam.com - takstar-vn.com