điện thoại IP với màn hình LCD với 16 ký tự x 2 dòng
Hai micro MEMS cùng công nghệ micro array
Cổng cắm Jack tai nghe 3.5 mm cho ngõ ra âm thanh
Hỗ trợ chuẩn mã hóa âm thanh như G.722 và G.711
CX-OP1500 là điện thoại IP được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống liên lạc nội bộ IP dòng CX-1000. Khi kết nối với mạng LAN hoặc WAN
Được trang bị màn hình LCD với 16 ký tự x 2 dòng
Giao tiếp song công toàn phần bằng ống nghe hoặc sử dụng chế độ rảnh tay với khả năng loại bỏ tiếng vọng
Hai micro MEMS cùng công nghệ micro array giúp tăng độ rõ ràng
Cổng cắm Jack tai nghe 3.5 mm cho ngõ ra âm thanh
Hỗ trợ chuẩn mã hóa âm thanh như G.722 và G.711
Có 2 ngõ vào điều khiển và 2 ngõ ra cực thu hở cho tích hợp với thiết bị ngoài
Có thể để bàn hoặc gắn tường với giá gắn tùy chọn
Sử dụng nguồn PoE (chuẩn IEEE802.3af) hoặc nguồn DC 12 V
| Nguồn điện | PoE (theo tiêu chuẩn IEEE802.3aft) hoặc 12 V DC (sử dụng bộ chuyển đổi nguồn AC tùy chọn) |
| Dòng tiêu thụ | PoE: 120 mA, 12 V DC (bộ chuyển đổi nguồn AC): 340 mA |
| Công suất tiêu thụ | 4.5 W |
| Phương thức thoại | Ống nghe cầm tay: song công toàn phầnĐàm thoại rảnh tay: song công toàn phần (loại bỏ tiếng vang echo + chuyển giọng nói), bán song công (PTT) |
| Băng thông âm thanh | Đàm thoại / thông báo: 300 Hz - 7 kHz |
| Đàm thoại rảnh tay | Loa: loại điện động, công suất ra tối đa 2.0 W Micro: micro MEMS kỹ thuật số đa hướng x 2 |
| Ống nghe cầm tay | Đường nhận: loa loại điện động Đường phát: micro tụ điện |
| Tai nghe headset | Loa: loa loại điện động, 32Ω, giắc mini ø3.5 mm Micro: micro tụ điện, giắc mini ø3.5 mm |
| Loa ngoài | Công suất ra tối đa 2.0 W, 8 Ω, cầu đấu ấn (2 chân) |
| Xử lý tín hiệu | Kênh ngõ vào: Gain, EQ x 2, Comp, AGC, loại bỏ nhiễu, loại bỏ tiếng vang, chuyển giọng nói, microphone array, lọc giọng nói thông minh Kênh ngõ ra: Gain, EQ x 7 |
| Mạng | Mạng I /F: 100Base-TX Giao thức mạng: TCP/IP, UDP, ARP, ICMP, HTTP, RTP, RTSP, IGMP, NTP, SIP, FTP, RSTP Phương thức truyền gói âm thanh: đơn hướng, đa điểm Số lượng địa chỉ thông báo: đơn hướng (tối đa 16), đa điểm (tối đa 2999) Cổng kết nối: RJ45 x 2 (LAN A (tương thích PoE), LAN B (tương thích PoE)) Cáp mạng: UTP (Cat5 trở lên) |
| Phương thức truyền âm thanh | Tần số lấy mẫu: 16 kHz, 8 kHz (có thể điều khiển trên phần mềm) Mã hóa âm thanh: PCM, G. 722, G.711 µ-Law/A-Law Độ sâu bit lượng tử: 16-bit Khôi phục gói âm thanh bị mất: chèn tĩnh |
| Vận hành | Phím quay số, phím gọi trực tiếp X10, chức năng 1, chức năng 2, thông báo, giữ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, PTT, hủy |
| Đèn hiển thị | LCD: 16 ký tự x 2 dòng Đèn hiển thị LED: RUN (xanh lá) x 1, STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 1 |
| Ngõ vào điều khiển | 2 kênh, ngõ vào tiếp điểm khô, điện áp mở: 12 V DC, dòng ngắn mạch: 5 mA hoặc thấp hơn, cầu đấu ấn (3 chân) |
| Ngõ ra điều khiển | 2 kênh, ngõ ra cực thu hở, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 30 V DC/100 mA, cầu đấu ấn (3 chân) |
| Phương thức lắp đặt | Để bàn hoặc gắn tường (nếu gắn tường cần giá gắn tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0° C đến +40 ° C |
| Độ ẩm cho phép | 90 %RH (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | Nhựa ABS, màu xám đậm |
| Kích thước | 148 (R) X 78.9 (C) X 200 (S) mm |
| Khối lượng | 760g |
| Phụ kiện đi kèm | Đế x 1, vít gắn đế x 2, túi zip x 2 |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ chuyển đổi nguồn AC: AD-1210P, AD-1215P Giá gắn tường: YC-1001 |