Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
Loa âm trần chất lượng cao, hỗ trợ cả trở kháng cao và thấp
Công suất phát: 6W - Có thể điều chỉnh nhiều mức khác nhau
Cường độ âm: 89 dB
Tần số đáp ứng: 80 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB)
Đường kính khoét trần: φ200 mm
Ứng dụng: Lắp tại quán cafe, nhà hàng, shop... nơi có trần 3-4m và yêu cầu chất lượng âm thanh cao cáp
F-2352SC loa âm trần có khả năng phân tán rộng và được ứng dụng cho các thiết bị 25V, 70V và 100V, mang lại âm thanh ổn định tới người nghe ở bất kì vị trí nào.
| Công suất | 6 W (Trở kháng cao) |
|---|---|
| Công suất đáp ứng | Continuous pink noise: 9 W (8 Ω), 6 W (16 Ω) Continuous program: 18 W (8 Ω), 12 W (16 Ω) |
| Trở kháng | 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W), 20 kΩ (0.5 W) 70 V line: 830 Ω (6 W), 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W), 20 kΩ (0.25 W) 25 V line: 830 Ω (0.75 W), 1.7 kΩ (0.4 W), 3.3 kΩ (0.2 W), 10 kΩ (0.06 W), 20 kΩ (0.03 W) 16 Ω, 8 Ω |
| Cường độ âm | 89 dB (1 W, 1 m) |
| Đáp tuyến tần số | 80 Hz - 20 kHz (-10 dB), 50 Hz - 20 kHz (-20 dB) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do (Xác định bằng cách lắp loa ở trung tâm của trần) |
| Thành phần loa | Loa bổng: Hình cầu cân bằng Loa trầm: Hình nón đường kính 12 cm |
| Đường kính lỗ gắn trần | φ200 mm (Độ dày tối đa của trần: 37 mm) |
| Ngõ vào | Đầu nối dây tín hiệu dạng ấn (Cổng 2 nhánh) |
| Dây cáp tương thích | Dây bọc cách điện Vinyl 600 V (dây IV hoặc dây HIV) Dây đồng đặc: φ0.8 - φ1.6 mm (tương đương AWG số 20 - 15) Dây đồng 7 lõi: 0.75 - 1.25 m㎡ (tương đương AWG số 18- 17) |
| Vật liệu | Mặt ngăn: nhựa ABS chống cháy (UL-94 V-0), màu đen Vành loa: nhựa ABS chống cháy (UL-94 V-0), sơn màu trắng Mặt lưới: thép tấm, sơn màu trắng Túi chống bụi: xơ nhân tạo, màu đen |
| Kích thước | φ230 × 154 (S) mm |
| Khối lượng | 1.5 kg (cả khung) |
| Phụ kiện kèm theo | Panel …1, Paper pattern …1 |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Nắp chụp loa: HY-BC1 Vành chịu lựng: HY-RR2 Giá đỡ loa: HY-AH1 (yêu cầu có HY-RR2) Thanh đỡ loa: HY-TB1 (yêu cầu có HY-RR2) Vành loa: HY-TR1 (yêu cầu có HY-RR2) |