Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
Loa âm trần trở kháng cao tiêu chuẩn EN-54
Công suất phát: 6W - Có thể điều chỉnh nhiều mức khác nhau
Cường độ âm: 94 dB
Tần số đáp ứng: 60 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB)
Đường kính khoét trần: φ200±3 mm
Ứng dụng: Lắp tại sảnh chung cư, khu vực công công, nhà máy, văn phòng làm việc... nơi trân cao khoảng 3-4m
PC-2360EN là dòng loa gắn trần 6W mới của TOA, thay thế cho dòng PC-2369 truyền thống và đạt tiêu chuẩn EN-54. Thích hợp cho các khu vực đòi hỏi chất lượng âm thanh cao hơn.
| Công suất đầu vào định mức | 6 W (100 V line), 3 W (70 V line) |
|---|---|
| Trở kháng định mức | 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 6.7 kΩ (1.5 W), 13 kΩ (0.8 W) 70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 6.7 kΩ (0.8 W), 13 kΩ (0.4 W) |
| Độ nhạy | 94 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, pink noise) 92 dB (1 W, 1 m) (100 Hz - 10 kHz, pink noise) 80 dB (1 W, 4 m) (100 Hz - 10 kHz, pink noise) |
| Mức áp suất âm thanh tối đa | 99 dB (6 W, 1 m) (100 Hz - 10 kHz, pink noise) 87 dB (6 W, 4 m) (100 Hz - 10 kHz, pink noise) |
| Đáp tuyến tần số | 60 Hz - 20 kHz (peak -20 dB) |
| Góc phủ (-6 dB) | Góc ngang và góc dọc: 160° (500 Hz), 170° (1 kHz), 160° (2 kHz), 60° (4 kHz) theo tiêu chuẩn EN54-24 |
| Loại ứng dụng | A (ứng dụng trong nhà) |
| Thành phần loa | Loa hình nón 16 cm |
| Nhiệt độ cho phép | -10 °C đến + 50 °C |
| Kích thước lỗ gắn | Lỗ gắn: φ200±3 mm Độ dày gắn trần: 5 - 25 mm |
| Phương thức gắn loa | Móc treo đàn hồi |
| Cáp tương thích | Cáp lõi đặc: 0.5 - 3 mm² (AWG 20 - 12) |
| Cổng kết nối | Đầu nối dây kiểu ấn (kiểu đầu nối 2 nhánh) |
| Vật liệu | Khung: thép tấm, sơn trắng (tương đương RAL 9016), Lưới: thép sơn trắng (tương đương RAL 9016) |
| Kích thước | φ230 × 76 (S) mm |
| Khối lượng | 740 g |
| Phụ kiện đi kèm | Giấy hướng dẫn x 1, dây rút nhựa x 3 |