Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
Loa âm trần chất lượng cao, hỗ trợ cả trở kháng cao và thấp
Công suất phát: 30W - Có thể điều chỉnh nhiều mức khác nhau
Cường độ âm: 90 dB
Tần số đáp ứng: 70 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB)
Đường kính khoét trần: φ200 mm
Ứng dụng: Lắp tại sảnh chung cư, khu vực công công, nhà máy, văn phòng làm việc... nơi trân cao khoảng 10-30m
F-2322C loa gắn trần có khả năng phân tán rộng và được ứng dụng cho các thiết bị 25, 70 và 100V, mang lại âm thanh ổn định tới người nghe ở bất kì vị trí nào.
| Vỏ | Kiểu kín |
|---|---|
| Công suất | 30 W (Trở kháng cao) |
| Công suất đáp ứng | Continuous pink noise: 60 W (8 Ω), 30 W (16 Ω) Continuous program: 120 W (8 Ω), 60 W (16 Ω) |
| Trở kháng | 100 V line: 330 Ω (30 W), 1 kΩ (10 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) 70 V line: 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 1 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W) 25 V line: 170 Ω (3.7 W), 330 Ω (1.9 W), 1 kΩ (0.6 W), 3.3 kΩ (0.2 W), 10 kΩ (0.06 W) 16 Ω, 8 Ω |
| Cường độ âm | 90 dB (1 W, 1 m) |
| Đáp tuyến tần số | 70 Hz - 20 kHz (-10 dB), 50 Hz - 20 kHz (-20 dB) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do (Xác định bằng cách lắp loa ở trung tâm trần nhà) |
| Thành phần loa | Loa hình nón 12 cm |
| Lỗ gắn trần | φ200 mm (Độ dày trần tối đa: 37 mm) |
| Ngõ vào | Cổng kết nối có thể tháo rời bằng cách tháo ốc vít (2 ngõ vào kết nối dây và 2 cầu đấu dây) |
| Cáp tương thích | Dây đồng đặc: φ0.5 - φ1.6 mm (tương đương AWG No. 24 - 14) Dây đồng sợi xoắn: 0.2 - 2.5 m㎡ (tương đương AWG No. 24 - 14) |
| Vật liệu | Vỏ: thép tấm, sơn Mặt ngăn: nhựa ABS chống cháy (UL-94 V-0) màu đen Vành loa: nhựa ABS chống cháy (UL-94 V-0) màu trắng Mặt lưới: thép tấm, sơn màu trắng |
| Kích thước | φ230 × 200 (S) mm |
| Khối lượng | 3.7 kg (bao gồm tai gắn) |
| Phụ kiện kèm theo | Panel ……1, Thanh gia cố trần ……1, Dây an toàn……1, Giấy mẫu …1 |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Khung treo: HY-AH1, Nắp chụp loa: HY-BC1, Cầu đấu: HY-TB1, Vành loa: HY-TR1 |