Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
Loa hộp nghe nhạc trở kháng cao, màu trắng
Công suất phát: 15W
Tần số đáp ứng: 85 Hz - 20 kHz
Cường độ âm: 87 dB (1 W, 1 m)
F-1000WT màu trắng, công suất 15W chuyên sử dụng cho phát nhạc tại quán cà phê acoustic, nhà hàng, phòng trà hoặc các khu vực ăn giải trí khách, nơi đòi hỏi chất lượng âm thanh cao.
| Vỏ | Loại kín |
|---|---|
| Công suất | 15 W (trở kháng cao) |
| Công suất đáp ứng | Continuos pink noise: 30 W (trở kháng thấp) Continuos program: 90 W (trở kháng thấp) |
| Trở kháng | 8 Ω 100 V line: 670 Ω (15 W), 2 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) 70 V line: 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 2 kΩ (2.5 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W) |
| Cường độ âm | 87 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do |
| Đáp tuyến tần số | 85 Hz - 20 kHz, -10 dB lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do |
| Tần số cắt | 5 kHz |
| Directivity Angle | Trục ngang: 90゜, Trục dọc: 90゜ |
| Thành phần loa | Tần số thấp: loa dạng nón 10 cm Tần số cao: loa dạng cầu cân bằng |
| Ngõ vào | Cầu ấn |
| Vật liệu | Vỏ: nhựa HIPS màu trắng Mặt lưới: thép chống gỉ màu trắng Giá nổi, treo tường: thép t1.6 màu trắng Giá treo: nhôm đúc màu trắng |
| Kích thước | 130 (R) × 202 (C) × 131 (S) mm |
| Khối lượng | 2 kg (bao gồm giá treo kèm theo) |
| Phụ kiện kèm theo | Giá treo…1, Giá nối…1, Giá treo tường…1, Ốc vít giá treo…1 set |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Khung treo: HY-BH10B, Giá treo trần: HY-CM10W (sử dụng cho loa treo ngang) Cụm gắn loa: HY-CL10B, Chân đứng cho loa: ST-16A |