Loa nén IP trong hệ thống âm thanh IP-A1 của TOA
Công suất phát: 22W
Nguồn: PoE
Tinh năng chính: Lưu bản tin ghi âm sẵn, hẹn giờ phát,
Tính năng cao cấp: Có thể thông báo quá SIP, ONVIF hoặc kích hoạt bản tin từ xa qua Dry-contact, API
IP-A1SC15 loa nén IP công suất 15W sử dụng nguồn PoE và bộ nhớ trong có thể lưu trữ tối đa lên đến 20 file âm thanh, giao thức SIP, ONVIF.
| Nguồn điện | PoE+ (IEEE802.3at Class 4), PoE (IEEE802.3af Class 3) |
|---|---|
| Lượng điện tiêu thụ | 22 W (tại PoE+ powered, ngõ ra định mức) 13 W (tại PoE powered, ngõ ra định mức) 5 W (IEC62368-1) |
| Ngõ ra tăng âm định mức | 15 W (tại PoE+ powered), 8 W (tại PoE powered) |
| Cường độ âm | 112 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 2.5 kHz, peak level) |
| Khuếch đại tín hiệu tối đa | 124 dB (at PoE+ powered, 15 W, 1 m) (500 Hz - 2.5 kHz, peak level) 121 dB (at PoE powered, 8 W, 1 m) (500 Hz - 2.5 kHz, peak level) |
| Đáp tuyến tần số | 280 Hz - 12.5 kHz |
| Audio Codec | PCMU (G.711u), PCMA (G.711a), G.722 |
| Trạng thái phát thanh | Trạng thái phát thanh SIP: PCMU/PCMA/G.722 Trạng thái phát thanh multicast: PCMC/PCMA/G.722, tối đa 10 cổng Trạng thái phát thanh VMS: Audio Backchannel, PCMU Trạng thái phát thanh tin nhắn nội bộ Lưu ý: Từng thiết bị phát thanh khác nhau có thể được cài đặt phát thanh theo thứ tự ưu tiên khi sử dụng chức năng Cài đặt quyền ưu tiên. |
| Tin nhắn nội bộ | Tối đa 20 tin nhắn (Dung lượng ghi âm tối đa: 80 MB) Format file được hỗ trợ WAV file: 8/16/44.1/48 kHz sampling frequency, 8/16 bit, monaural/stereo MP3 file: 32/44.1/48 kHz sampling frequency, 64-320 kbps, CBR/VBR, monaural/stereo Đếm lặp lại: 1-10 lần, thời gian nghỉ: 0-30 giây Trigger: Ngõ vào điều khiển hoặc Remote API (HTTP) |
| Network I/F | 100BASE-TX, MDI/MDI-X, RJ-45 |
| Network Protocol | TCP/IP, UDP, HTTP, RTP, ARP, ICMP, RTSP, SIP (RFC3261) |
| Ngõ vào điều khiển | 2 channels, no-voltage make contact inputs, open voltage: 5 V DC, dòng mạch ngắn: 2 mA hoặc ít hơn, cổng kết nối tháo rời (3 pins) 2 kênh, |
| Ngõ ra điều khiển | 1 kênh, ngõ ra mở, điện áp chịu đựng 30 V DC, dòng điều khiển: 10 mA hoặc ít hơn, cổng kết nối tháo rời (3 pins) |
| Đèn tín hiệu | LAN LINK / ACT (xanh lá), STATUS (cam) |
| Tiêu chuẩn chống bụi/nước | IP66 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến +55 °C |
| Độ ẩm cho phép | 90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | vành và thân loa: nhôm, màu trắng nhạt Phản xạ của loa: Nhựa ABS, trắng nhạt Khung: Nhựa PC, sơn trắng nhạt Thanh gắn, ốc, đai ốc: thép không gỉ |
| Kích thước | 222 (R) x 211 (C) x 276 (S) mm |
| Trọng lượng | 1.4 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Khung x 1,ổ cắm cổng kết nối tháo rời (3 pins) x 2 |
| Tùy chọn | Giá đỡ loa: SP-131, SP-201, SP-301 Đai siết: YS-60B |
Lưu ý: Nên cẩn thận tránh lắp loa trực tiếp tại những nơi như tháp cáp treo khu trượt tuyết, nơi mà có thể phát ra một lượng rung động lớn. Và không sử dụng loa trong môi trường tiếp xúc với dầu hoặc các hóa chất khác, vì phần giá đỡ sẽ dễ dàng bị hỏng, gây tai nạn cho người khác nếu loa bị rơi xuống.
Yêu cầu máy tính
| OS | Windows 10 Pro (64-bit edition) Windows 10 Home (64-bit edition) |
|---|---|
| Trình duyệt web | Google Chrome Microsoft Edge |
# Windows và Microsoft Edge là thương hiệu đã được đăng kí bản quyền thuộc tập đoàn Microsoft Corporation ở Mỹ và các nước khác.
# Google Chrome là thương hiệu đăng kí bản quyền của Google LLC ở Mỹ và các nước khác.
# Tên của những công ty và sản phẩm khác cũng đều là bản quyền của từng công ty khác nhau.