Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
Loa âm trần chất lượng cao, hỗ trợ cả trở kháng cao và thấp
Công suất phát: 60W - Có thể điều chỉnh nhiều mức khác nhau
Cường độ âm: 91 dB
Tần số đáp ứng: 60 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB)
Đường kính khoét trần: φ250 mm
Ứng dụng: Lắp tại sảnh chung cư, khu vực công công, nhà máy, văn phòng làm việc... nơi trân cao khoảng 10-30m
F-2852C dòng loa công suất lớn, công suất phát lên tới 60W và có thể tùy chỉnh ở mức 30W, 15W, 3W tùy theo thiết kế, hỗ trợ cả trở kháng cao và trở kháng thấp.
| Vỏ | Loại phản xạ âm trầm |
|---|---|
| Công suất | 60 W (Trở kháng cao) |
| Công suất đáp ứng | Continuous pink noise: 90 W (8 Ω) Continuous program: 180 W (8 Ω) |
| Trở kháng | 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W), 3.3 kΩ (3 W) 70 V line: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 3.3 kΩ (1.5 W) 25 V line: 83 Ω (7.5 W), 170 Ω (3.7 W), 330 Ω (1.9 W), 670 Ω (0.9 W), 3.3 kΩ (0.2 W) 8 Ω |
| Cường độ âm thanh | 91 dB (1 W, 1 m) |
| Đáp tuyến tần số | 60 Hz - 20 kHz (-10 dB), 45 Hz - 20 kHz (-20 dB) lắp đặt trongn 1/2 trường âm tự do (xác định bằng cách lắp loa ở trung tâm trần) |
| Thành phần loa | Loa bổng: loại tròn, loa trầm: loại nón 16cm |
| Lỗ gắn trần | φ250 mm (độ dày tối đa của trần: 37 mm) |
| Cổng ngõ vào | Cổng kết nối có thể tháo rời bằng cách tháo ốc vít (2 ngõ vào kết nối dây và 2 cầu đấu dây) |
| Loại dây cáp | Dây đồng đặc: φ0.5 - φ1.6 mm (tương đương AWG No. 24 - 14) Dây đồng sợi xoắn: 0.2 - 2.5 m㎡ (tương đowng AWG No. 24 - 14) |
| Vật liệu | Vỏ: thép tấm, sơn Mặt ngăn: nhựa ABS chống cháy loại UL-94 V-0, màu đen Vành loa: nhựa ABS chống cháy loại UL-94 V-0), màu trắng Lưới: thép tấm, trắng |
| Kích thước | φ280 × 227 (S) mm |
| Khối lượng | 5.1 kg (bao gồm tai gắn đi kèm) |
| Phụ kiện kèm theo | Lưới sắt ……1, thanh gia cố trần……1, dây an toàn ……1, giấy mẫu …1 |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Khung treo: HY-AH1, Cầu đấu: HY-TB1 |