Trạm gọi video gắn tường có Camera (độ phân giải tối đa 1280 × 720 pixel)
Hai micro MEMS cùng công nghệ micro array
Hỗ trợ chuẩn mã hóa âm thanh/hình ảnh như G.722 & H.264
Đạt tiêu chuẩn IP65/IK08, đảm bảo độ bền bỉ cho lắp đặt ngoài trời
Hỗ trợ giao thức SIP, HTTP và các giao thức khác
CX-CL1750 là trạm gọi video gắn tường thuộc hệ thống liên lạc nội bộ IP dòng CX-1000. Khi kết nối với mạng LAN hoặc WAN
Giao tiếp song công toàn phần ở chế độ rảnh tay với khả năng loại bỏ tiếng vọng
Tích hợp Camera (độ phân giải tối đa 1280 × 720 pixel)
Hai micro MEMS cùng công nghệ micro array giúp tăng độ rõ ràng
Hỗ trợ chuẩn mã hóa âm thanh/hình ảnh như G.722 & H.264
Đạt tiêu chuẩn IP65/IK08, đảm bảo độ bền bỉ cho lắp đặt ngoài trời
Tương thích với các giao thức chuẩn như SIP, HTTP và các giao thức khác
Có 4 ngõ vào / ngõ ra điều khiển cho tích hợp với các thiết bị bên ngoài
Có thể lắp âm tường hoặc gắn nổi
Sử dụng nguồn PoE (chuẩn IEEE802.3af) hoặc nguồn DC 12 V
| Nguồn điện | PoE (theo tiêu chuẩn IEEE802.3af) hoặc 12 V DC (sử dụng bộ chuyển đổi nguồn AC tùy chọn) |
| Dòng tiêu thụ | PoE: 200 mA, 12 V DC (bộ chuyển đổi nguồn AC) : 610 mA |
| Công suất tiêu thụ | 8 W |
| Phương thức thoại | Rảnh tay: song công toàn phần (loại bỏ tiếng vang echo + chuyển giọng nói) |
| Băng thông âm thanh | Đàm thoại: 300 Hz - 7 kHz Thông báo: 300 Hz - 16 kHz |
| Đàm thoại rảnh tay | Loa: loại điện động, công suất ra tối đa 2.0 W Micro: micro MEMS kỹ thuật số đa hướng x 2 |
| Loa ngoài | Công suất ra tối đa 2.0 W, 8 Ω, cầu đấu ấn (2 chân) |
| Xử lý tín hiệu | Kênh ngõ vào: Gain, EQ x 2, Comp, AGC, loại bỏ nhiễu, loại bỏ tiếng vang, chuyển giọng nói, microphone array, lọc giọng nói thông minh Kênh ngõ ra: Gain, EQ x 7, ANC |
| Mạng | Mạng I /F: 100Base-TX Giao thức mạng: TCP/IP, UDP, ARP, ICMP, HTTP, RTP, RTSP, IGMP, NTP, SIP, FTP, RSTP Phương thức truyền gói âm thanh: đơn hướng, đa điểm Số lượng địa chỉ thông báo: đơn hướng (tối đa 16), đa điểm (tối đa 2999) Cổng kết nối: RJ45 x 2 (LAN A (tương thích PoE), LAN B (không tương thích PoE)) Cáp mạng : UTP (Cat5 trở lên) |
| Phương thức truyền âm thanh | Tần số lấy mẫu: 48 kHz, 16 kHz, 8 kHz (có thể điều khiển trên phần mềm) Mã hóa âm thanh: PCM, G. 722 µ-Law/A-Law Độ sâu bit lượng tử: 16-bit Khôi phục gói âm thanh bị mất: chèn tĩnh |
| Phương thức truyền video | Mã hóa video: H.264, MJPEG Độ phân giải: HD 1280 x 720 (tối đa) Tốc độ khung hình: 20 fps (tối đa) |
| Vận hành | Phím gọi trực tiếp x 1 |
| Đèn hiển thị | Đèn hiển thị LED: RUN (xanh lá) x 1, STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 1, Hiển thị đang gọi (vàng) x 1, hiển thị hội thoại (xanh lá) X 1, Đèn báo mở khóa (xanh lá) x 1 |
| Camera | Thiết bị hình ảnh: 1 /2.9 dạng CMOS Số điểm ảnh hiệu dụng: 1280 x 720 (tối đa) Góc nhìn: ngang 120°, dọc 69° |
| Ngõ vào điều khiển | 4 kênh, ngõ vào tiếp điểm khô, điện áp mở: 12 V DC, dòng ngắn mạch: 5 mA hoặc thấp hơn, cầu đấu ấn (5 chân) |
| Ngõ ra điều khiển | 1 kênh, ngõ ra tiếp điểm rơ-le, điện áp chịu đựng: 30 V DC, dòng điều khiển tối đa: 1 A, cầu đấu ấn (2 chân) 4 kênh, ngõ ra cực thu hở, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 30 V DC/100 mA, cầu đấu ấn (5 chân) |
| Phương thức lắp đặt | Gắn chìm tường hoặc gắn nổi |
| Cấp độ chống va đập | IKOS |
| Tiêu chuẩn chống bụi/nước | IP65 (Lưu ý: Các mép của nắp mặt trước phải được bịt kín khi lắp đặt.) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ° C đến +60 ° C |
| Độ ẩm cho phép | 90 %RH (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | Vỏ: Nhôm đúc áp lực, màu xám, sơn mờ Bảng điều khiển: nhựa PC |
| Kích thước | 115 (R) x 162 (C) x 75.5 (S) mm |
| Khối lượng | 770g |
| Phụ kiện đi kèm | Đệm chống thấm x 4, vít bảo mật x 4, dán bảo vệ x 2 |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ chuyển đổi nguồn AC: AD-1210P, AD-1215P |
| Hộp gắn tường tương thích | Cho gắn chìm tường: hộp điện 3 ngăn hoặc hộp âm tường YC-150 (tùy chọn) Cho gắn nổi: Hộp gắn nổi YS-13A (tùy chọn) |
Lưu ý: Khi sử dụng bộ chuyển đổi nguồn AC làm nguồn điện, không đặt chung trong YS-13A, YC-150 hoặc hộp điện 3 ngăn cùng với CX-CL1550 do không đủ diện tích chứa.