Cung cấp, lắp đặt hệ thống Âm Thanh - Hình Ảnh - Ánh sáng hàng đầu tại Việt Nam
Micro không dây dạng cầm tay, băng tần UHF
Số kênh có thể chỉnh: 16 kênh
Khoảng cách tới bộ thu: 60-100m tuỳ môi trường
Bộ thu tương thích (chú ý Băng tần): WT-5810, WT-5800, WT-5805 và, WTU-4800, WTU-M9800-AS
WM-5225 F01 - dạng micro không dây cầm tay băng tần UHF, hỗ trợ 64 kênh, khoảng cách phát tối đa lên tới 100m, tương thích hầu hết các bộ thu UHF TOA hiện đang bán trên thị trường.
| Kiểu Micro | Micro tụ điện đơn hướng |
|---|---|
| Kỹ thuật điều chế | Điều chế tần số |
| Dải tần số | 576 - 937.5 MHz*, UHF |
| Số kênh | 64 kênh (ở các quốc gia khác nhau thì số lượng kênh sẽ khác nhau) |
| Công suất sóng mang RF | Nhỏ hơn 50 mW (Mặc định ban đầu 10 mW ERP) |
| Tần số | 32.768 kHz |
| Mạch dao động | Mạch vòng khoá pha kín PLL |
| Ngõ vào tối đa | 126 dB SPL |
| Maximum Deviation | ±40 kHz |
| Đáp tuyến tần số | 100 Hz - 15 kHz |
| Độ lớn ngõ vào | 95 dB trở lên (với WT-5800) |
| Pin | Pin sạc WB-2000 (tuỳ chọn) hoặc pin khô AA alkaline |
| Thời lượng sử dụng pin | Khoảng 13 giờ (Khi dùng pin sạc WB-2000) Khoảng 10 giờ (Khi dùng pin alkaline) |
| Hiển thị | Đèn báo nguồn/PIN |
| Ăng ten | Ăng ten ngầm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 ℃ tới +50 ℃ (không kể pin) |
| Độ ẩm cho phép | 30 % tới 85 %RH (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | Nhựa, phủ sơn tĩnh điện |
| Kích thước | φ43.6 x 231.5 mm |
| Khối lượng | 180 g (tính cả pin) |
| Phụ kiện kèm theo | Giá đỡ micro W3/8" (với adapter đứng) …1, Tua vít …1, Hộp đựng …1 |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Sạc pin: BC-5000-2, BC-5000-6, BC-5000-12 Pin Ni-MH: WB-2000-2 (gồm 2 viên) |