Trung tâm điều khiển không thể thiếu cho hệ thống
Thiết bị hỗ trợ: tối đa 200
Số ngõ vào/ra điều khiển tối đa: 15.000
Hỗ trợ hai cổng mạng LAN giúp kết nối linh hoạt và ổn định
Tương thích SIP, HTTP và các giao thức chung khác
CX-SM1000 là bộ điều khiển trung tâm hệ thống được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống liên lạc nội bộ IP dòng CX-1000. Hỗ trợ lên tới 15.000 cấu hình vào/ra và quản lý tối đa 200 liên kết âm thanh cho gọi thoại và thông báo
Trung tâm điều khiển không thể thiếu cho hệ thống
Hỗ trợ lên tới 15.000 cấu hình vào/ra cho tích hợp hệ thống toàn diện
Quản lý tối đa 200 liên kết âm thanh cho gọi thoại và thông báo
Hỗ trợ hai cổng mạng LAN giúp kết nối linh hoạt và ổn định
Tương thích SIP, HTTP và các giao thức chung khác
Khe cắm thẻ SD để lưu trữ nhật ký hệ thống và sao lưu cấu hình
Có ngõ ra rơ-le và ngõ ra cực thu hở cho điều khiển thiết bị ngoài
Có thể lắp tủ rack, để bàn hoặc treo tường
Sử dụng nguồn vào 24 V DC với đầu nối dạng tháo rời tiện lợi
| Nguồn điện | 24 V DC (dải hoạt động: 21.6 - 26.4 V DC)Đấu nối tháo rời (2 chân) hoặc dùng bộ chuyển đổi AC tùy chọn |
| Dòng tiêu thụ | 200 mA |
| Công suất tiêu thụ | 5 W |
| Mạng | Mạng I /F: 100BASE-TXGiao thức mạng: TCP/IP, UDP, ARP, ICMP, HTTP, RTP, RTSP, IGMP, NTP, SIP, FTP, RSTP, DNS Cổng kết nối: RJ45 x 2Cáp mạng : UTP (Cat5 trở lên) |
| Số lượng cấu hình tối đa | |
| Ngõ vào âm thanh | 3000 kênh |
| Ngõ ra âm thanh | 3000 kênh |
| Ngõ vào loa | 3000 kênh |
| Ngõ vào điều khiển | 12000 kênh |
| Ngõ ra điều khiển | 15000 kênh (Ngõ ra điều khiển thường + Ngõ ra điều khiển chiết áp ATT) |
| Số lượng cấu hình tối đa (*1) | CX-OP1700: 100 bộ CX-OP1500: 3000 bộ CX-CL1750: 3000 bộ CX-CL1550: 3000 bộ CX-RM1700: 100 bộ CX-AF1026: 300 bộ CX-PA 1120/CX-PA 1240: 300 bộ CX-CC1016: 100 bộ CX-SM1000: 1 bộ (chỉ cần 1 thiết bị duy nhất và không thể thiếu trong mỗi một hệ thống) |
| Số liên kết âm thanh | Tối đa 200 liên kết trong hệ thống (mỗi một liên kết dành cho cuộc gọi và phát thông báo đa điểm/đơn hướng) |
| Vận hành | Đèn hiển thị LED: LAN (xanh lá) x 2, POWER (xanh lá) x 1, RUN (xanh lá) x 1, STATUS (vàng, đỏ, xanh lá) x 1 |
| Ngõ ra điều khiển | 1 kênh, ngõ ra tiếp điểm rơ-le, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 30 V DC/1.0 A1 kênh, ngõ ra cực thu hở, khả năng tải tối đa của tiếp điểm: 30 V DC/100 mA, đầu nối tháo rời (5 chân) |
| Thẻ SD | Tải lên/tải xuống tập tin cài đặt/ lưu trữ nhật ký logPhương tiện: SD/SDHC/SDXC (*2)* Không đi kèm thẻ SD. |
| Phương thức lắp đặt | Để bàn, gắn tủ rack, hoặc gắn tường (gắn tủ Rack hoặc gắn tường cần giá gắn tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0° C đến +40 ° C |
| Độ ẩm cho phép | 90 %RH (không ngưng tụ) |
| Vật liệu | Bảng điều khiển, vỏ: thép đã được sơn phủ, màu đen, độ bóng 30 % |
| Kích thước | 210 (R) X 44.3 (C) X 268 (S) mm |
| Khối lượng | 1.5 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Giắc đầu nối tháo rời (2 chân) x 1, Giắc đầu nối tháo rời (5 chân) x 1, đế nhựa x 4, vít cho gắn đế nhựa x 4 |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ chuyển đổi nguồn AC: AD-246 Giá gắn tường: YC-850 Tai gắn tủ rack: MB-15B-BK (dành cho gắn 1 bộ CX-SM1000 lên tủ rack)Tai gắn tủ rack: MB-15B-J (khi gắn thiết bị lên tủ rack kết hợp với CX-CC1016) |
(*1) Số lượng cấu hình tối đa có nghĩa là toàn bộ hệ thống được cấu hình tối đa số lượng ngõ vào âm thanh, ngõ ra âm thanh, ngõ vào/ra điều khiển, ngõ ra loa nhưng không vượt quá giới hạn cho phép của từng thiết bị.
(*2) Để biết danh sách thẻ SD tương thích, vui lòng tham khảo trên thư viện dữ liệu TOA
(https: //www.toa-products.com/international/)